ĐÔ THÀNH XE VAN V65

Đô thành xe van V65 (2S) là mẫu xe van 2 chỗ hiện đại, đáp ứng khả năng chuyên chở hàng hóa không giới hạn trong thành phố (24/7).
Sản phẩm nổi bật với thể tích thùng hàng lớn nhất phân khúc. Xe trang bị Động cơ xăng công nghệ Nhật Bản, tính năng an toàn và độ cứng vững vượt trội. Thiết kế mang hơi hướng của một số dòng xe MPV thế hệ mới, bắt mắt ngay từ ánh nhìn đầu tiên. Độ hoàn thiện về chất lượng được khẳng định thông qua khâu kiểm định nghiêm ngặt và được thử nghiệm trên đường thử tiêu chuẩn quốc tế.
NGOẠI THẤT XE VAN ĐÔ THÀNH
- Cửa lùa không gian mở tối đa.
- Thanh cố định tại góc mở cửa 90⁰.
- Bộ cài cửa sau tại góc mở 270⁰.
- Cụm đèn sau thiết kế hiện đại.
- Sàn thùng bằng nhôm dập gân lá me chống trượt.
- Thiết kế ốp mân dày đầy phong cách hiện đại.
- Mặt Calang hiện đại ấn tượng.
- Gương chiếu hậu chỉnh điện 4 chiều.

NỘI THẤT ĐÔ THÀNH VAN V65

- Đồng hồ hiển thị đa thông tin hiện đại đẹp.
- Màn hình cảm ứng DVD Android 9in.
- Tablo sang trọng hiện đại tiện nghi.

- Hệ thồng điều hòa 2 chiều.
- Cần số sàn 5 tiền 1 lùi.
- Khoang lái rộng rãi, ghế nội thất bọc da êm ái.
- Vô lăng 3 chấu tích hợp các phím chức năng hiện đại.
HIÊU SUẤT XE ĐÔ THÀNH VAN V65
- Lắp ráp và kiểm định nghiêm ngặt, linh kiện nhập khẩu đồng bộ. Dây chuyền lắp ráp công nghệ cao, thử nghiệm trên đường thử tiêu chuẩn quốc tế.
- Thể tích thùng lớn nhất phân khúc , góc mở cửa sau tối đa 270⁰.
- Động cơ xăng DAM16KR CÔNG NGHỆ NHẬT BẢN, Công suất cực đại 122PS/6.000rpm, Momen xoắn cực đại 158N.m/4.800rpm, Dung tích xylanh 1.597cc.
- Hệ thống điều khiển van biến thiên thông minh (DVVT)
- Hệ thống phun xăng điện tử đa điểm (EFI)
- Hệ thống an toàn ABS & EBD.
THÔN SỐ KỸ THUẬT
| MODEL | DOTHANH MISSU V65 2S | |
| KHỐI LƯỢNG (kg) | ||
| Khối lượng toàn bộ | 2.550 | |
| Khối lượng hàng hóa | 945 | |
| Khối lượng bản thân | 1.475 | |
| Số chỗ ngồi (người) | 2 | |
| Dung tích thùng nhiên liệu (lít) | 40 | |
| KÍCH THƯỚC (mm) | ||
| Kích thước tổng thể DxRxC | 5.265 x 1.740 x 2.010 | |
| Kích thước lòng thùng hàng (DxRxC) | 3.080 x 1.550 x 1.350 | |
| Chiều dài cơ sở | 3.450 | |
| Vết bánh xe trước | 1.460 | |
| Vết bánh xe sau | 1.450 | |
| ĐỘNG CƠ – TRUYỀN ĐỘNG | ||
| Kiểu động cơ | DAM16KR | |
| Loại | Cháy cưỡng bức, 4 kỳ, 4 xi lanh, thẳng hàng | |
| Dung tích xy lanh (cc) | 1.597 | |
| Công suất cực đại (PS/rpm) | 122/6.000 | |
| Momen xoắn cực đại (N.m/rpm) | 158/4.800 | |
| Kiểu hộp số | Cơ khí, 5 số tiến + 1 số lùi | |
| Cỡ lốp | 185R14 | |
| HỆ THỐNG PHANH | ||
| Phanh chính | Phanh đĩa/tang trống, dẫn động thủy lực hai dòng, trợ lực chân không, trang bị ABS | |
| Phanh đỗ | Cơ cấu phanh kiểu tang trống, dẫn động cơ khí, tác động lên các bánh xe trục sau | |
| CÁC HỆ THỐNG KHÁC | ||
| Ly hợp | Đĩa đơn ma sát khô, dẫn động cơ khí | |
| Hệ thống lái | Bánh răng – thanh răng, dẫn động cơ khí – trợ lực điện EPS | |
| Hệ thống treo trước | Độc lập, lò xo trụ, giảm chấn thủy lực, thanh cân bằng | |
| Hệ thống treo sau | Phụ thuộc, nhíp lá bán elíp, giảm chấn thủy lực | |
| Máy phát điện | 14V-85A | |
| Ắc-quy | 01x12V-45Ah | |
| TÍNH NĂNG ĐỘNG LỰC HỌC | ||
| Khả năng vượt dốc lớn nhất (%) | 41,3 | |
| Tốc độ tối đa (km/h) | 93 | |
| Bán kính quay vòng nhỏ nhất (m) | 6,35 | |
CHÍNH SÁCH BẢO HÀNH – BẢO DƯỠNG – GIÁ XE
Giá cả hợp lý – Chất lượng đảm bảo – Thủ tục nhanh và đơn giản.
Phong cách phục vụ chuyên nghiệp của đội ngũ CB – CNV trình độ tay nghề cao, nhiệt tình luôn sẳn sàng vì lợi ích của khách hàng .
Thủ tục vay vốn đơn giản, nhanh gọn với lãi suất ưu đãi thất (Vay tới 70% – 80% trị giá xe)
Dịch vụ bảo hành bảo dưỡng chuyên nghiệp.
Phụ tùng chính hãng .
Dịch vụ đăng ký, đăng kiểm, cải tạo đóng thùng ….
liên hệ với chúng tôi để được giá cả tốt nhất và những khuyến mãi mới nhất tới khách hàng.

CÔNG Ô TÔ ĐÔ THÀNH VŨ HÙNG
- 16 Quốc lộ 1A, Phường An Phú Đông , TP. Hồ Chí Minh.
- HOTLINE: 0909 562 512 (Ms Mỹ Lệ)





